Của yêu người ghét

Direct English translation

Because of possessions, one loves the person and hates the person.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói ham của cải nảy sinh sự quý chuộng, ưu ái, tình cảm thật không xuất phát từ con người ấy. Thường dùng để chê trách sự thực dụng, giả dối, đặt vật chất lên trên lòng yêu ghét chân thành.
English explanation
Refers to valuing someone only for their possessions while actually disliking the person. It criticizes greed, materialism, and insincere behavior motivated by gain.